взыска́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người yêu cầu, chủ nợ, người thu nợ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взыска́тель | взыска́тели |
| Sinh cách | взыска́теля | взыска́телей |
| Tặng cách | взыска́телю | взыска́телям |
| Đối cách | взыска́теля | взыска́телей |
| Công cụ cách | взыска́телем | взыска́телями |
| Giới cách | взыска́теле | взыска́телях |