взыгра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trỗi dậy, xôn xao, thổn thức, rung động
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | взыгра́ю |
| ты | взыгра́ешь |
| он / она / оно | взыгра́ет |
| мы | взыгра́ем |
| вы | взыгра́ете |
| они | взыгра́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взыгра́л |
| Giống cái | взыгра́ла |
| Giống trung | взыгра́ло |
| Số nhiều | взыгра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взыгра́й |
| Số nhiều | взыгра́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взыгра́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взыгра́в, взыгравши |