взры́тый
tính từ
Nghĩa
- bị đào xới, cày xới
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взры́тый | взры́тое | взры́тая | взры́тые |
| Sinh cách | взры́того | взры́того | взры́той | взры́тых |
| Tặng cách | взры́тому | взры́тому | взры́той | взры́тым |
| Đối cách | взры́того, взры́тый | взры́тое | взры́тую | взры́тых, взры́тые |
| Công cụ cách | взры́тым | взры́тым | взры́той, взры́тою | взры́тыми |
| Giới cách | взры́том | взры́том | взры́той | взры́тых |
| Dạng ngắn | взрыт | взрыто | взрыта | взрыты |