взрослящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang làm cho trưởng thành, nuôi lớn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзрослящийвзрослящеевзрослящаявзрослящие
Sinh cáchвзрослящеговзрослящеговзрослящейвзрослящих
Tặng cáchвзрослящемувзрослящемувзрослящейвзрослящим
Đối cáchвзрослящего, взрослящийвзрослящеевзрослящуювзрослящих, взрослящие
Công cụ cáchвзрослящимвзрослящимвзрослящей, взрослящеювзрослящими
Giới cáchвзрослящемвзрослящемвзрослящейвзрослящих

взросли́ть взрослить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nuôi dạy trưởng thành, làm cho lớn lên, rèn giũa thành người lớn, trưởng thành hóato adulthood

Chia động từ

Hiện tại
явзрослю́
тывзросли́шь
он / она / оновзросли́т
мывзросли́м
вывзросли́те
онивзросля́т
Quá khứ
Giống đựcвзросли́л
Giống cáiвзросли́ла
Giống trungвзросли́ло
Số nhiềuвзросли́ли
Mệnh lệnh
Số ítвзросли́
Số nhiềuвзросли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвзрослящийвзросли́вший
Bị độngвзрослимыйвзрослённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвзрослявзрослив, взросливши