взлом

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bẻ, nạy, cạy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвзло́мвзло́мы
Sinh cáchвзло́мавзло́мов
Tặng cáchвзло́мувзло́мам
Đối cáchвзло́мвзло́мы
Công cụ cáchвзло́момвзло́мами
Giới cáchвзло́мевзло́мах

Ví dụ

  • взлом замка
    [sự] bẻ khóa, nạy khóa
  • кража со взломом
    [vụ] trộm bẻ khóa, trộm có phá phách