взлом
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bẻ, nạy, cạy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взло́м | взло́мы |
| Sinh cách | взло́ма | взло́мов |
| Tặng cách | взло́му | взло́мам |
| Đối cách | взло́м | взло́мы |
| Công cụ cách | взло́мом | взло́мами |
| Giới cách | взло́ме | взло́мах |
Ví dụ
- взлом замка[sự] bẻ khóa, nạy khóa
- кража со взломом[vụ] trộm bẻ khóa, trộm có phá phách