взла́мываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị phá vỡ, bị bẻ gãy, bị đục thủng, bị mở rainto
- bị xâm nhập, bị bẻ khóa, bị phá mã, bị hackinto
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | взламывающийся | взламывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | взламываясь | взламывавшись |