взима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thu, lấy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | взима́ю |
| ты | взима́ешь |
| он / она / оно | взима́ет |
| мы | взима́ем |
| вы | взима́ете |
| они | взима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взима́л |
| Giống cái | взима́ла |
| Giống trung | взима́ло |
| Số nhiều | взима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взима́й |
| Số nhiều | взима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | взима́ющий | взима́вший |
| Bị động | взима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | взима́я | взимав |
Ví dụ
- взимать налогиthu thuế, đánh thuế
- взимать штрафbắt phạt, phạt