взду́мавший вздумавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nảy ý định, đã quyết định

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзду́мавшийвзду́мавшеевзду́мавшаявзду́мавшие
Sinh cáchвзду́мавшеговзду́мавшеговзду́мавшейвзду́мавших
Tặng cáchвзду́мавшемувзду́мавшемувзду́мавшейвзду́мавшим
Đối cáchвзду́мавшего, взду́мавшийвзду́мавшеевзду́мавшуювзду́мавших, взду́мавшие
Công cụ cáchвзду́мавшимвзду́мавшимвзду́мавшей, взду́мавшеювзду́мавшими
Giới cáchвзду́мавшемвзду́мавшемвзду́мавшейвзду́мавших

взду́мать вздумать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. anh đừng làm thế!Не ~айте! hoàn toàn không được làm thế!
  2. Sực nghĩ ra, chợt nghĩ ra, bỗng có ý định

Chia động từ

Tương lai
явзду́маю
тывзду́маешь
он / она / оновзду́мает
мывзду́маем
вывзду́маете
онивзду́мают
Quá khứ
Giống đựcвзду́мал
Giống cáiвзду́мала
Giống trungвзду́мало
Số nhiềuвзду́мали
Mệnh lệnh
Số ítвзду́май
Số nhiềuвзду́майте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—взду́мавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—взду́мав, вздумавши