взду́мавший
tính từ
Nghĩa
- đã nảy ý định, đã quyết định
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взду́мавший | взду́мавшее | взду́мавшая | взду́мавшие |
| Sinh cách | взду́мавшего | взду́мавшего | взду́мавшей | взду́мавших |
| Tặng cách | взду́мавшему | взду́мавшему | взду́мавшей | взду́мавшим |
| Đối cách | взду́мавшего, взду́мавший | взду́мавшее | взду́мавшую | взду́мавших, взду́мавшие |
| Công cụ cách | взду́мавшим | взду́мавшим | взду́мавшей, взду́мавшею | взду́мавшими |
| Giới cách | взду́мавшем | взду́мавшем | взду́мавшей | взду́мавших |