взгре́тый взгретый

tính từ

Nghĩa

  1. đã được làm ấm, đã được hâm nóng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвзгре́тыйвзгре́тоевзгре́таявзгре́тые
Sinh cáchвзгре́тоговзгре́тоговзгре́тойвзгре́тых
Tặng cáchвзгре́томувзгре́томувзгре́тойвзгре́тым
Đối cáchвзгре́того, взгре́тыйвзгре́тоевзгре́туювзгре́тых, взгре́тые
Công cụ cáchвзгре́тымвзгре́тымвзгре́той, взгре́тоювзгре́тыми
Giới cáchвзгре́томвзгре́томвзгре́тойвзгре́тых
Dạng ngắnвзгретвзгретовзгретавзгреты

взгреть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh tơi bời, đánh cho tơi tả

Chia động từ

Tương lai
явзгре́ю
тывзгре́ешь
он / она / оновзгре́ет
мывзгре́ем
вывзгре́ете
онивзгре́ют
Quá khứ
Giống đựcвзгре́л
Giống cáiвзгре́ла
Giống trungвзгре́ло
Số nhiềuвзгре́ли
Mệnh lệnh
Số ítвзгре́й
Số nhiềuвзгре́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—взгре́вший
Bị động—взгре́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—взгре́в, взгревши