взбу́чка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- quở mắng, chửi mắngнагоняйtrận, lời
- Đòn, đánh, roi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взбу́чка | взбу́чки |
| Sinh cách | взбу́чки | взбу́чек |
| Tặng cách | взбу́чке | взбу́чкам |
| Đối cách | взбу́чку | взбу́чки |
| Công cụ cách | взбу́чкой, взбу́чкою | взбу́чками |
| Giới cách | взбу́чке | взбу́чках |
Ví dụ
- задать взбучкауđánh cho một trận, mắng cho một quẻ
- получить взбучкауbị một trận, bị quở mắng (chửi mắng)