взбодри́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lấy lại tinh thần, sảng khoái, tỉnh táo lại, hăng hái lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | взбодрю́сь |
| ты | взбодри́шься |
| он / она / оно | взбодри́тся |
| мы | взбодри́мся |
| вы | взбодри́тесь |
| они | взбодря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взбодри́лся |
| Giống cái | взбодри́лась |
| Giống trung | взбодри́лось |
| Số nhiều | взбодри́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взбодри́сь |
| Số nhiều | взбодри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взбодри́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взбодри́вшись, взбодря́сь |