взбелени́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nổi điên, nổi giận, phát điên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | взбеленю́сь |
| ты | взбелени́шься |
| он / она / оно | взбелени́тся |
| мы | взбелени́мся |
| вы | взбелени́тесь |
| они | взбеленя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взбелени́лся |
| Giống cái | взбелени́лась |
| Giống trung | взбелени́лось |
| Số nhiều | взбелени́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взбелени́сь |
| Số nhiều | взбелени́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взбелени́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взбелени́вшись, взбеленя́сь |