взба́лтывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khuấy
- lắc
- quấy
- xóc
- Lắc, khuấy, quấy, xóc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | взба́лтываю |
| ты | взба́лтываешь |
| он / она / оно | взба́лтывает |
| мы | взба́лтываем |
| вы | взба́лтываете |
| они | взба́лтывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взба́лтывал |
| Giống cái | взба́лтывала |
| Giống trung | взба́лтывало |
| Số nhiều | взба́лтывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взба́лтывай |
| Số nhiều | взба́лтывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | взба́лтывающий | взба́лтывавший |
| Bị động | взба́лтываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | взба́лтывая | взбалтывав, взбалтывавши |
Ví dụ
- перед употреблением взбалтыватьtrước khi dùng phải lắc