взаи́мность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thương yêu nhau, cảm tình lẫn nhau, tương ái, tương thân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | взаи́мность | взаи́мности |
| Sinh cách | взаи́мности | взаи́мностей |
| Tặng cách | взаи́мности | взаи́мностям |
| Đối cách | взаи́мность | взаи́мности |
| Công cụ cách | взаи́мностью | взаи́мностями |
| Giới cách | взаи́мности | взаи́мностях |
Ví dụ
- любовь без взаимностьиtình yêu không được đáp lại
- добиться взаимностьиđược đáp lại trong tình yêu