вжима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вжатьấn vào, ép vào, đùn vào
Nghĩa
- đấm vào, ép vào, ấn vào, nhét vào
- ấn vào, ép vào, chèn vào, đè vào
- ép vào, ấn vào, chèn vào, đùn vàoАмелия Борн, Хочу вернуть жену, 2022
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вжима́ю |
| ты | вжима́ешь |
| он / она / оно | вжима́ет |
| мы | вжима́ем |
| вы | вжима́ете |
| они | вжима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вжима́л |
| Giống cái | вжима́ла |
| Giống trung | вжима́ло |
| Số nhiều | вжима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вжима́й |
| Số nhiều | вжима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вжима́ющий | вжима́вший |
| Bị động | вжима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вжима́я | вжима́в, вжима́вши |