веши́мый вешимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể cân được
  2. quan trọng, có trọng lượng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвеши́мыйвеши́моевеши́маявеши́мые
Sinh cáchвеши́моговеши́моговеши́мойвеши́мых
Tặng cáchвеши́момувеши́момувеши́мойвеши́мым
Đối cáchвеши́мого, веши́мыйвеши́моевеши́муювеши́мых, веши́мые
Công cụ cáchвеши́мымвеши́мымвеши́мой, веши́моювеши́мыми
Giới cáchвеши́момвеши́момвеши́мойвеши́мых
Dạng ngắnвешимвешимовешимавешимы

веши́ть вешить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. treo, móc lên, phơi, mắc

Chia động từ

Hiện tại
явешу́
тывеши́шь
он / она / оновеши́т
мывеши́м
вывеши́те
онивеша́т
Quá khứ
Giống đựcвеши́л
Giống cáiвеши́ла
Giống trungвеши́ло
Số nhiềuвеши́ли
Mệnh lệnh
Số ítвеши́
Số nhiềuвеши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвеша́щийвеши́вший
Bị độngвеши́мыйвешённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвеша́вешив, вешивши