веши́вший
tính từ
Nghĩa
- đã cân, từng cân
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | веши́вший | веши́вшее | веши́вшая | веши́вшие |
| Sinh cách | веши́вшего | веши́вшего | веши́вшей | веши́вших |
| Tặng cách | веши́вшему | веши́вшему | веши́вшей | веши́вшим |
| Đối cách | веши́вшего, веши́вший | веши́вшее | веши́вшую | веши́вших, веши́вшие |
| Công cụ cách | веши́вшим | веши́вшим | веши́вшей, веши́вшею | веши́вшими |
| Giới cách | веши́вшем | веши́вшем | веши́вшей | веши́вших |