ве́тхий
tính từ
Nghĩa
- Cũ kĩ
- cũ nátо зданнии
- già nua, già yếu, suy yếuо человеке
- rách rưới, tả tơi, rách mướp, rách tã, rách tổ đỉa, rách tươm, rách bươmоб одежде
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́тхий | ве́тхое | ве́тхая | ве́тхие |
| Sinh cách | ве́тхого | ве́тхого | ве́тхой | ве́тхих |
| Tặng cách | ве́тхому | ве́тхому | ве́тхой | ве́тхим |
| Đối cách | ве́тхий, ве́тхого | ве́тхое | ве́тхую | ве́тхие, ве́тхих |
| Công cụ cách | ве́тхим | ве́тхим | ве́тхой, ве́тхою | ве́тхими |
| Giới cách | ве́тхом | ве́тхом | ве́тхой | ве́тхих |
| Dạng ngắn | ве́тх | ве́тхо | ветха́ | ве́тхи |
Ví dụ
- ветхий старикcụ già lụ khụ