ве́ский
tính từ
Nghĩa
- Xác đáng, có căn cứ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́ский | ве́ское | ве́ская | ве́ские |
| Sinh cách | ве́ского | ве́ского | ве́ской | ве́ских |
| Tặng cách | ве́скому | ве́скому | ве́ской | ве́ским |
| Đối cách | ве́ский, ве́ского | ве́ское | ве́скую | ве́ские, ве́ских |
| Công cụ cách | ве́ским | ве́ским | ве́ской, ве́скою | ве́скими |
| Giới cách | ве́ском | ве́ском | ве́ской | ве́ских |
| Dạng ngắn | ве́сок | ве́ско | ве́ска | ве́ски |
Ví dụ
- веское доказательствоchứng cớ xác đáng, xác cứ
- веский аргументlý lẽ xác đáng (có căn cứ)