вершки́
danh từbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- phần ngọn rau, lá rau, ngọn rau
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | вершки́ |
| Sinh cách | — | вершко́в |
| Tặng cách | — | вершка́м |
| Đối cách | — | вершки́ |
| Công cụ cách | — | вершка́ми |
| Giới cách | — | вершка́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | вершки́ |
| Sinh cách | — | вершко́в |
| Tặng cách | — | вершка́м |
| Đối cách | — | вершки́ |
| Công cụ cách | — | вершка́ми |
| Giới cách | — | вершка́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вершо́к | вершки́ |
| Sinh cách | вершка́ | вершко́в |
| Tặng cách | вершку́ | вершка́м |
| Đối cách | вершо́к | вершки́ |
| Công cụ cách | вершко́м | вершка́ми |
| Giới cách | вершке́ | вершка́х |