вертопра́х
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người nhẹ dạ
- người phù phiếm
- người nông nổi
- người nông nổi, kẻ nhẹ dạ
- người đãng trí, người hời hợt
- người hay thay đổi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вертопра́х | вертопра́хи |
| Sinh cách | вертопра́ха | вертопра́хов |
| Tặng cách | вертопра́ху | вертопра́хам |
| Đối cách | вертопра́ха | вертопра́хов |
| Công cụ cách | вертопра́хом | вертопра́хами |
| Giới cách | вертопра́хе | вертопра́хах |