верне́йший
tính từ
Nghĩa
- trung thành nhất, chân thành nhất, tận tụy nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | верне́йший | верне́йшее | верне́йшая | верне́йшие |
| Sinh cách | верне́йшего | верне́йшего | верне́йшей | верне́йших |
| Tặng cách | верне́йшему | верне́йшему | верне́йшей | верне́йшим |
| Đối cách | верне́йший, верне́йшего | верне́йшее | верне́йшую | верне́йшие, верне́йших |
| Công cụ cách | верне́йшим | верне́йшим | верне́йшей, верне́йшею | верне́йшими |
| Giới cách | верне́йшем | верне́йшем | верне́йшей | верне́йших |
| Dạng ngắn | верне́йш | верне́йше | верне́йша | верне́йши |