вербова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể завербова́тьtuyển mộ; chiêu mộ
Nghĩa
- Tuyển, mộ, tuyển mộ, tuyển lựa, kén chọn, lựa chọn, chiêu mộ, chiêu nạp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вербу́ю |
| ты | вербу́ешь |
| он / она / оно | вербу́ет |
| мы | вербу́ем |
| вы | вербу́ете |
| они | вербу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вербова́л |
| Giống cái | вербова́ла |
| Giống trung | вербова́ло |
| Số nhiều | вербова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вербу́й |
| Số nhiều | вербу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вербу́ющий | вербова́вший |
| Bị động | вербу́емый | вербо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вербу́я | вербовавши |