вепрь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- lợn rừng, heo rừng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́прь | ве́при |
| Sinh cách | ве́пря | ве́прей |
| Tặng cách | ве́прю | ве́прям |
| Đối cách | ве́пря | ве́прей |
| Công cụ cách | ве́прем | ве́прями |
| Giới cách | ве́пре | ве́прях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́прь | ве́при |
| Sinh cách | ве́пря | ве́прей |
| Tặng cách | ве́прю | ве́прям |
| Đối cách | ве́пря | ве́прей |
| Công cụ cách | ве́прем | ве́прями |
| Giới cách | ве́пре | ве́прях |