венча́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Làm phép cưới
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | венча́ю |
| ты | венча́ешь |
| он / она / оно | венча́ет |
| мы | венча́ем |
| вы | венча́ете |
| они | венча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | венча́л |
| Giống cái | венча́ла |
| Giống trung | венча́ло |
| Số nhiều | венча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | венча́й |
| Số nhiều | венча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | венча́ющий | венча́вший |
| Bị động | венча́емый | ве́нчанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | венча́я | венча́в, венчавши |
Ví dụ
- конец венчатьает делоhay dở cuối cùng sẽ rõ