ве́кша
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- sóc, sóc bay
- veksa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́кша | ве́кши |
| Sinh cách | ве́кши | ве́кш |
| Tặng cách | ве́кше | ве́кшам |
| Đối cách | ве́кшу | ве́кш |
| Công cụ cách | ве́кшей, ве́кшею | ве́кшами |
| Giới cách | ве́кше | ве́кшах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́кша | ве́кши |
| Sinh cách | ве́кши | ве́кш |
| Tặng cách | ве́кше | ве́кшам |
| Đối cách | ве́кшу | ве́кш |
| Công cụ cách | ве́кшей, ве́кшею | ве́кшами |
| Giới cách | ве́кше | ве́кшах |