везти́сь
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được chở, được vận chuyển, được đưa đi
- bị lừa, bị đánh lừa, bị lừa gạt, bị lừa đảoa trick
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она / оно | везётся |
| мы | — |
| вы | — |
| они | везу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вёзся |
| Giống cái | везла́сь |
| Giống trung | везло́сь |
| Số nhiều | везли́сь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | везу́щийся | везшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | везясь | везшись |