вездесу́щий
tính từ
Nghĩa
- Có ở khắp mọi nơi, tồn tại ở khắp nơi, ở đâu cũng có mặt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вездесу́щий | вездесу́щее | вездесу́щая | вездесу́щие |
| Sinh cách | вездесу́щего | вездесу́щего | вездесу́щей | вездесу́щих |
| Tặng cách | вездесу́щему | вездесу́щему | вездесу́щей | вездесу́щим |
| Đối cách | вездесу́щий, вездесу́щего | вездесу́щее | вездесу́щую | вездесу́щие, вездесу́щих |
| Công cụ cách | вездесу́щим | вездесу́щим | вездесу́щей, (вездесу́щею) | вездесу́щими |
| Giới cách | вездесу́щем | вездесу́щем | вездесу́щей | вездесу́щих |
| Dạng ngắn | вездесу́щ | вездесу́ще | вездесу́ща | вездесу́щи |