вду́мчивый вдумчивый

tính từ

Nghĩa

  1. Chín chắn, thận trọng, biết đắn đo, biết suy nghĩ
  2. trầm ngâm, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩо взглядеcó vẻ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвду́мчивыйвду́мчивоевду́мчиваявду́мчивые
Sinh cáchвду́мчивоговду́мчивоговду́мчивойвду́мчивых
Tặng cáchвду́мчивомувду́мчивомувду́мчивойвду́мчивым
Đối cáchвду́мчивый, вду́мчивоговду́мчивоевду́мчивуювду́мчивые, вду́мчивых
Công cụ cáchвду́мчивымвду́мчивымвду́мчивой, вду́мчивоювду́мчивыми
Giới cáchвду́мчивомвду́мчивомвду́мчивойвду́мчивых
Dạng ngắnвду́мчиввду́мчивовду́мчивавду́мчивы

Ví dụ

  • вдумчивый человек
    người chín chắn, người biết suy tính
  • вдумчивое отношение к чему-л.
    thái độ thận trọng đối với cái gì

Từ phái sinh