вду́мчивый
tính từ
Nghĩa
- Chín chắn, thận trọng, biết đắn đo, biết suy nghĩ
- trầm ngâm, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩо взглядеcó vẻ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вду́мчивый | вду́мчивое | вду́мчивая | вду́мчивые |
| Sinh cách | вду́мчивого | вду́мчивого | вду́мчивой | вду́мчивых |
| Tặng cách | вду́мчивому | вду́мчивому | вду́мчивой | вду́мчивым |
| Đối cách | вду́мчивый, вду́мчивого | вду́мчивое | вду́мчивую | вду́мчивые, вду́мчивых |
| Công cụ cách | вду́мчивым | вду́мчивым | вду́мчивой, вду́мчивою | вду́мчивыми |
| Giới cách | вду́мчивом | вду́мчивом | вду́мчивой | вду́мчивых |
| Dạng ngắn | вду́мчив | вду́мчиво | вду́мчива | вду́мчивы |
Ví dụ
- вдумчивый человекngười chín chắn, người biết suy tính
- вдумчивое отношение к чему-л.thái độ thận trọng đối với cái gì