вдоль и поперёк

thành ngữ

Nghĩa

  1. khắp nơiповсюду, во всех направлениях
  2. tường tận, rõ như lòng bàn tayочень хорошо
  3. theo chiều dọc và chiều ngang
  4. kỹ lưỡng, thấu đáoочень хорошо