вда́ривший вдаривший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh mạnh, đã giáng đòn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвда́рившийвда́рившеевда́рившаявда́рившие
Sinh cáchвда́рившеговда́рившеговда́рившейвда́ривших
Tặng cáchвда́рившемувда́рившемувда́рившейвда́рившим
Đối cáchвда́рившего, вда́рившийвда́рившеевда́рившуювда́ривших, вда́рившие
Công cụ cáchвда́рившимвда́рившимвда́рившей, вда́рившеювда́рившими
Giới cáchвда́рившемвда́рившемвда́рившейвда́ривших

вда́рить вдарить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đấm, đánh, đập, đấm mạnh

Chia động từ

Tương lai
явда́рю
тывда́ришь
он / она / оновда́рит
мывда́рим
вывда́рите
онивда́рят
Quá khứ
Giống đựcвда́рил
Giống cáiвда́рила
Giống trungвда́рило
Số nhiềuвда́рили
Mệnh lệnh
Số ítвда́рь
Số nhiềuвда́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вда́ривший
Bị động—вда́ренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вда́рив, вдаривши, вда́ря