ввози́вший
tính từ
Nghĩa
- từng nhập khẩu, từng mang vàopast participle
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ввози́вший | ввози́вшее | ввози́вшая | ввози́вшие |
| Sinh cách | ввози́вшего | ввози́вшего | ввози́вшей | ввози́вших |
| Tặng cách | ввози́вшему | ввози́вшему | ввози́вшей | ввози́вшим |
| Đối cách | ввози́вшего, ввози́вший | ввози́вшее | ввози́вшую | ввози́вших, ввози́вшие |
| Công cụ cách | ввози́вшим | ввози́вшим | ввози́вшей, ввози́вшею | ввози́вшими |
| Giới cách | ввози́вшем | ввози́вшем | ввози́вшей | ввози́вших |