вводя́щийся вводящийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang được nhập vào, được gõ vào
  2. đang được đưa vào, được áp dụng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвводя́щийсявводя́щеесявводя́щаясявводя́щиеся
Sinh cáchвводя́щегосявводя́щегосявводя́щейсявводя́щихся
Tặng cáchвводя́щемусявводя́щемусявводя́щейсявводя́щимся
Đối cáchвводя́щегося, вводя́щийсявводя́щеесявводя́щуюсявводя́щихся, вводя́щиеся
Công cụ cáchвводя́щимсявводя́щимсявводя́щейся, вводящеюсявводя́щимися
Giới cáchвводя́щемсявводя́щемсявводя́щейсявводя́щихся

вводи́ться вводиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. được đưa vào, được nhập, được tiêm

Chia động từ

Hiện tại
я—
ты—
он / она / оновво́дится
мы—
вы—
онивво́дятся
Quá khứ
Giống đựcвводи́лся
Giống cáiвводи́лась
Giống trungвводи́лось
Số nhiềuвводи́лись
Mệnh lệnh
Số ítвводи́сь
Số nhiềuвводи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвводя́щийсявводи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвводя́сьвводившись