вводи́ться вводиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. được đưa vào, được nhập, được tiêm

Chia động từ

Hiện tại
я—
ты—
он / она / оновво́дится
мы—
вы—
онивво́дятся
Quá khứ
Giống đựcвводи́лся
Giống cáiвводи́лась
Giống trungвводи́лось
Số nhiềuвводи́лись
Mệnh lệnh
Số ítвводи́сь
Số nhiềuвводи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвводя́щийсявводи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвводя́сьвводившись