вводи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được đưa vào, được nhập, được tiêm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она / оно | вво́дится |
| мы | — |
| вы | — |
| они | вво́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вводи́лся |
| Giống cái | вводи́лась |
| Giống trung | вводи́лось |
| Số nhiều | вводи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вводи́сь |
| Số nhiều | вводи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вводя́щийся | вводи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вводя́сь | вводившись |