Từ điển

    ввиду́ ввиду

    khác

    Nghĩa

    1. Vì, do, nhân vì

    Ví dụ

    • ввиду того, что...
      xét rằng, thấy rằng, vì rằng

    Từ đồng nghĩa

    и́з-заtừ, từ sau, ra khỏi, khỏi; vì
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)