ва́хта вахта

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Nhiệm vụ vẻ vang
  2. Phiên gác, phiên trựctrên tàu thủy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchва́хтава́хты
Sinh cáchва́хтыва́хт
Tặng cáchва́хтева́хтам
Đối cáchва́хтува́хты
Công cụ cáchва́хтой, ва́хтоюва́хтами
Giới cáchва́хтева́хтах

Ví dụ

  • стать на вахтау в честь чего-л.
    làm nhiệm vụ vẻ vang để kỷ niệm cái gì
  • вахта мира
    nhiệm vụ vẻ vang bảo vệ hòa bình

Từ liên quan