ва́хта
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nhiệm vụ vẻ vang
- Phiên gác, phiên trựctrên tàu thủy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ва́хта | ва́хты |
| Sinh cách | ва́хты | ва́хт |
| Tặng cách | ва́хте | ва́хтам |
| Đối cách | ва́хту | ва́хты |
| Công cụ cách | ва́хтой, ва́хтою | ва́хтами |
| Giới cách | ва́хте | ва́хтах |
Ví dụ
- стать на вахтау в честь чего-л.làm nhiệm vụ vẻ vang để kỷ niệm cái gì
- вахта мираnhiệm vụ vẻ vang bảo vệ hòa bình