вакцини́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- chủng
- tiêm chủng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вакцини́рую |
| ты | вакцини́руешь |
| он / она / оно | вакцини́рует |
| мы | вакцини́руем |
| вы | вакцини́руете |
| они | вакцини́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вакцини́ровал |
| Giống cái | вакцини́ровала |
| Giống trung | вакцини́ровало |
| Số nhiều | вакцини́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вакцини́руй |
| Số nhiều | вакцини́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вакцини́рующий | вакцини́ровавший |
| Bị động | вакцини́руемый | вакцини́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вакцини́руя | вакцинировав, вакцинировавши |