ва́куумный
tính từ
Nghĩa
- không có không khí, chân không
- được hút chân không, đã rút khí
- dùng cho chân không, liên quan đến chân không
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ва́куумный | ва́куумное | ва́куумная | ва́куумные |
| Sinh cách | ва́куумного | ва́куумного | ва́куумной | ва́куумных |
| Tặng cách | ва́куумному | ва́куумному | ва́куумной | ва́куумным |
| Đối cách | ва́куумный, ва́куумного | ва́куумное | ва́куумную | ва́куумные, ва́куумных |
| Công cụ cách | ва́куумным | ва́куумным | ва́куумной, ва́куумною | ва́куумными |
| Giới cách | ва́куумном | ва́куумном | ва́куумной | ва́куумных |
| Dạng ngắn | ва́куумен | ва́куумно | ва́куумна | ва́куумны |