бюллете́нь бюллетень

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. công báo, thông cáo, thông báoофициальноее сообщениеbản
  2. phiếu, phiếu bầuизбирательныйlá
  3. tập sanпериодическое издание
  4. — giấy nghỉ ốm, giấy bác sĩ chứng nhận bị ốmthông tụcбольничный лист

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбюллете́ньбюллете́ни
Sinh cáchбюллете́нябюллете́ней
Tặng cáchбюллете́нюбюллете́ням
Đối cáchбюллете́ньбюллете́ни
Công cụ cáchбюллете́нембюллете́нями
Giới cáchбюллете́небюллете́нях

Ví dụ

  • бюллетень погоды
    [bản] thông báo thời tiết
  • информационный бюллетень
    bản tin
  • быть на бюллетенье
    nghỉ việc vì ốm

бюллете́нить бюллетенить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nghỉ ốm, xin giấy nghỉ ốm, đi khám bệnh

Chia động từ

Hiện tại
ябюллете́ню
тыбюллете́нишь
он / она / онобюллете́нит
мыбюллете́ним
выбюллете́ните
онибюллете́нят
Quá khứ
Giống đựcбюллете́нил
Giống cáiбюллете́нила
Giống trungбюллете́нило
Số nhiềuбюллете́нили
Mệnh lệnh
Số ítбюллете́нь
Số nhiềuбюллете́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбюллете́нящийбюллете́нивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбюллете́нябюллетенив, бюллетенивши