бюллете́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nghỉ ốm, xin giấy nghỉ ốm, đi khám bệnh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бюллете́ню |
| ты | бюллете́нишь |
| он / она / оно | бюллете́нит |
| мы | бюллете́ним |
| вы | бюллете́ните |
| они | бюллете́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бюллете́нил |
| Giống cái | бюллете́нила |
| Giống trung | бюллете́нило |
| Số nhiều | бюллете́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бюллете́нь |
| Số nhiều | бюллете́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бюллете́нящий | бюллете́нивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бюллете́ня | бюллетенив, бюллетенивши |