бюдже́тник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- viên chức ngân sách (thông tục), nhân viên khu vực công (thông tục)thông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бюдже́тник | бюдже́тники |
| Sinh cách | бюдже́тника | бюдже́тников |
| Tặng cách | бюдже́тнику | бюдже́тникам |
| Đối cách | бюдже́тника | бюдже́тников |
| Công cụ cách | бюдже́тником | бюдже́тниками |
| Giới cách | бюдже́тнике | бюдже́тниках |