бу́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ngâm tro, tẩy bằng nước tro
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бу́чу |
| ты | бу́чишь |
| он / она / оно | бу́чит |
| мы | бу́чим |
| вы | бу́чите |
| они | бу́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бу́чил |
| Giống cái | бу́чила |
| Giống trung | бу́чило |
| Số nhiều | бу́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бу́чь |
| Số nhiều | бу́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | — |
| Bị động | бу́чимый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бу́ча | бучив, бучивши |