бу́ча буча

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cuộc ẩu đả, vụ lộn xộn, nụ hôn, khúc sông chảy xiếtскандал, драка
  2. cuộc ẩu đả, vụ lộn xộn, nụ hôn, khúc sông chảy xiết
  3. cuộc ẩu đả, vụ lộn xộn, nụ hôn, khúc sông chảy xiếtбыстрина

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбу́чабу́чи
Sinh cáchбу́чибу́ч
Tặng cáchбу́чебу́чам
Đối cáchбу́чубу́чи
Công cụ cáchбу́чей, бу́чеюбу́чами
Giới cáchбу́чебу́чах

бу́чить бучить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ngâm tro, tẩy bằng nước tro

Chia động từ

Hiện tại
ябу́чу
тыбу́чишь
он / она / онобу́чит
мыбу́чим
выбу́чите
онибу́чат
Quá khứ
Giống đựcбу́чил
Giống cáiбу́чила
Giống trungбу́чило
Số nhiềuбу́чили
Mệnh lệnh
Số ítбу́чь
Số nhiềuбу́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động——
Bị độngбу́чимый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбу́чабучив, бучивши