Từ điển

    буферный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Đầu đệm, tăng đệm, hoãn xung, giảm xung, tăm-pông

    Ví dụ

    • буферное государство
      nước hoãn xung, nước đệm
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)