бути́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lấp đá hộc, đổ đá hộc, chèn đá hộc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бучу́ |
| ты | бути́шь |
| он / она / оно | бути́т |
| мы | бути́м |
| вы | бути́те |
| они | бутя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бути́л |
| Giống cái | бути́ла |
| Giống trung | бути́ло |
| Số nhiều | бути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бути́ |
| Số nhiều | бути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бутя́щий | бути́вший |
| Bị động | бути́мый | бучённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бутя́ | бутив, бутивши |