бу́рый
tính từ
Nghĩa
- nâu
- Nâu, hung
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бу́рый | бу́рое | бу́рая | бу́рые |
| Sinh cách | бу́рого | бу́рого | бу́рой | бу́рых |
| Tặng cách | бу́рому | бу́рому | бу́рой | бу́рым |
| Đối cách | бу́рый, бу́рого | бу́рое | бу́рую | бу́рые, бу́рых |
| Công cụ cách | бу́рым | бу́рым | бу́рой, бу́рою | бу́рыми |
| Giới cách | бу́ром | бу́ром | бу́рой | бу́рых |
| Dạng ngắn | бу́р | бу́ро | бу́ра//бура́ | бу́ры |
Ví dụ
- бурый медведь[con] gấu nâu
- бурый угольthan nâu
- бурый железнякquặng sắt nâu, limônit
