бури́мый буримый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể khoan, có thể đục lỗ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбури́мыйбури́моебури́маябури́мые
Sinh cáchбури́могобури́могобури́мойбури́мых
Tặng cáchбури́момубури́момубури́мойбури́мым
Đối cáchбури́мого, бури́мыйбури́моебури́муюбури́мых, бури́мые
Công cụ cáchбури́мымбури́мымбури́мой, бури́моюбури́мыми
Giới cáchбури́момбури́момбури́мойбури́мых
Dạng ngắnбуримбуримобуримабуримы

бури́ть бурить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khoan

Chia động từ

Hiện tại
ябурю́
тыбури́шь
он / она / онобури́т
мыбури́м
выбури́те
онибуря́т
Quá khứ
Giống đựcбури́л
Giống cáiбури́ла
Giống trungбури́ло
Số nhiềuбури́ли
Mệnh lệnh
Số ítбури́
Số nhiềuбури́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбуря́щийбури́вший
Bị độngбури́мыйбурённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбурябурив, буривши

Ví dụ

  • бурить нефтяную скважину
    khoan giếng dầu mỏ