Từ điển

    буржуазно-демократический

    tính từ

    Nghĩa

    1. Dân chủ tư sản

    Ví dụ

    • буржуазно-демократическая революция
      [cuộc] cách mạng dân chủ tư sản
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)