бурда́ бурда

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Canh nhạt nhẽo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбурда́бурды́
Sinh cáchбурды́бу́рд
Tặng cáchбурде́бурда́м
Đối cáchбурду́бурды́
Công cụ cáchбурдо́й, бурдо́юбурда́ми
Giới cáchбурде́бурда́х

Ví dụ

  • какая бурда!
    nhạt như nước ốc!, dở quá!