букси́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cáp kéo, chão kéoканатdây
- tàu kéo, tàu laiсудноchiếc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | букси́р | букси́ры |
| Sinh cách | букси́ра | букси́ров |
| Tặng cách | букси́ру | букси́рам |
| Đối cách | букси́р | букси́ры |
| Công cụ cách | букси́ром | букси́рами |
| Giới cách | букси́ре | букси́рах |
Ví dụ
- брать кого-л. на буксирgiúp đỡ (kèm cặp, kèm ai)